Adjective group

[Group 1]: big/large/great/huge/giant/enormous

Note: ngoài nghĩa là ‘to lớn” như trên thì từ big còn một số nghĩa nữa hay dùng, gồm:
1/ important: chẳng hạn “a big decision” hay “the big four”
2/ generous: ví dụ “a big heart”, “think big”
3/ elder: my big brother

[Group 2]: small/tiny/puny/little/limited/miniature
Note: một số nghĩa của từ “small”
– not large: a small house/town/car/man.
– young: We travelled around a lot when I was small.
– not important: It was no small achievement getting her to agree to the deal.
– not doing business on a very large scale: a small farmer
– not much: they have small hope of succeeding.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s